HƯỚNG DẪN ĐANG KÝ HỌC NGHỀ HÀNG KHÔNG

  • Phiếu đăng ký học nghề theo mẫu của tổng cục dạy nghề; (Xem mẫu đính kèm)
  • Bản sao giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT;
  • Bản sao học bạ
  • Các chứng nhận điểm Tiếng Anh (Nếu có)
  • Hai (02) ảnh chụp theo kiểu chứng minh nhân dân cỡ 4x6 có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau (một ảnh dán trên phiếu đăng ký học nghề, một ảnh nộp cho trường);
  • Một (02) phong bì ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh có dán sẵn tem thư.                                                                                                   - Mẫu đăng  ký học nghề
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ________________________________

    PHIẾU ĐĂNG KÝ HỌC NGHỀ

    1. : (Thí sinh không ghi mục này. Trường sẽ đánh số phiếu khi thu phiếu)   –––––

    2. Đăng ký học nghề: Trình độ:   TRUNG CẤP

    3. Tên Trường đăng ký vào học : HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM.

    Nguyện vọng thứ nhất:       Nghề:...................................................................................................

    Nguyện vọng thứ hai:         Nghề:...................................................................................................

    Nguyện vọng thứ ba:          Nghề:...................................................................................................

    4.Họ và tên đầy đủ của thí sinh:...............................................................................................................

    (Viết đúng như trong giấy khai sinh bằng chữ in hoa)                         Giới: (Nữ ghi 1, Nam ghi 0)   –               

    1. :––––––

    6. Dân tộc:(Ghi bằng chữ vào đường kẻ chấm) ........................................................................................

    7. Hộ khẩu thường trú:{Ghi rõ số nhà, đường, phố, thôn, bản, xã (phường), huyện (quận, thị xã,  thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương)}...........................................................................................

    .......................................................................................................................................................................

    1. :––––

    9. Nơi tốt nghiệp THPT hoặc tương đương:{Ghi rõ tên trường, địa chỉ nơi trường đóng: xã (phường), huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương)}:

    .....................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................             .....................................................................................................................................................................

    10. Trong đó các năm học THPT hoặc tương đương:(Ở khu vực nào lâu hơn thì khoanh tròn vào ký hiệu của khu vực đó)   KV1;                                      KV2-NT;                 KV2;               KV3

    1. :    01,     02,     03,     04,     05,     06,     07,     08,     09 10        ––

    (Thuộc đối tượng ưu tiên nào thì khoanh tròn vào số đó và ghi số đó vào hai ô. Nếu không thì để trống)

    1. : (Ghi mỗi số vào 1 ô)      –––––––––

    13. Gửi giấy báo kết quả (xét tuyển; dự thi; điểm thi; trúng tuyển) cho:..................................................

    Địa chỉ:.........................................................................................................................................................

    Điện thoại liên lạc(nếu có):.........................................................................

    Tôi xin cam đoan những lời khai của tôi trên phiếu đăng ký này là đúng sự thật. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo Quy chế tuyển sinh học nghề hiện hành./.

    Ngày      Tháng       Năm

             Chữ ký của thí sinh

                (Ghi rõ họ tên)

    nh

    4x6

                XÁC NHẬN NGƯỜI KHAI PHIẾU NÀY

      Đang công tác tại: .........................................................

      Hoặc đang thường trú tại xã, phường:........................

       ......................................................................................

    (Thủ trưởng cơ quan, đơn vị/ Trưởng công an xã,                 phường ký tên và đóng dấu có phần giáp lai trên ảnh)

                         Ngày …… tháng ……. năm 201

     
     

    BẢNG KÝ HIỆU ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH HỌC NGHỀ

    ___________

    -     Đối tượng 01: thương binh, bệnh binh, người được hưởng chính sách như thương binh;

    -     Đối tượng 02: nguời lao động trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 3 năm trở lên trong đó có ít nhất 1 năm được công nhận là chiến sỹ thi đua cấp Bộ, cấp tỉnh trở lên; người lao động ưu tú thuộc tất cả các thành phần kinh tế được từ cấp Bộ, cấp tỉnh trở lên công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân hoặc được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh cấp bằng và huy hiệu Lao động sáng tạo.

    -     Đối tượng 03: con liệt sỹ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương binh, con Bà mẹ Việt Nam anh hùng, con Anh hùng lực lượng vũ trang, con Anh hùng lao động, con của người có công giúp đỡ cách mạng, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học; con của người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày; con của người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 hoặc người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng 8 năm 1945;

    -     Đối tượng 04: người dân tộc thiểu số ở những vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn;

    -     Đối tượng 05: người có cha mẹ thường trú tại vùng cao miền núi (trừ thành phố, thị xã, thị trấn) và vùng sâu hải đảo;

    -     Đối tượng 06: người mồ côi không nơi nương tựa;

    -     Đối tượng 07: người tàn tật, người khuyết tật có khó khăn về kinh tế;

    -     Đối tượng 08: người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vượt khó học tập;

    -     Đối tượng 09: con công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên;

    -     Đối tượng 10: người có gia đình thuộc diện hộ nghèo theo quy định chung của Nhà nước.

                Chú ý: Người thuộc nhiều diện ưu tiên theo đối tượng chỉ được hưởng chế độ ưu tiên cao nhất.

    BẢNG PHÂN CHIA CÁC KHU VỰC TUYỂN SINH HỌC NGHỀ

    -     Khu vực 1 (KV1) gồm: các xã, thị trấn thuộc miền núi, vùng cao, vùng sâu, hải đảo, trong đó có các xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ.

    -     Khu vực 2-nông thôn (KV2-NT) gồm: các xã, thị trấn không thuộc KV1, KV2, KV3.

    -     Khu vực 2 (KV2) gồm: các thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã; các huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương.

    -     Khu vực 3 (KV3) gồm: các quận nội thành của thành phố trực thuộc trung ương. Thí sinh thuộc  KV3  không thuộc diện hưởng ưu tiên theo khu vực. 

     

HỌC THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG

CHƯƠNG TRÌNH

HỆ TRUNG CẤP NGHỀ

CHUYÊN NGÀNH:DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG

 

Mục tiêu đào tạo :

-         Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề: Dịch vụ thương mại Hàng không . Học viên tốt nghiệp có thể làm giao nhận vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không tại các kho hàng của các hãng hàng không, các đại lý giao nhận hàng hóa, phục vụ hành khách tại các Công ty dịch vụ thương mại mặt đất ở các Sân bay. Ngoài ra, học viên cũng có thể tham gia ngành dịch vụ du lịch tại vị trí tổ chức đưa đón khách từ/tới Sân bay.

-         Có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm.

-         Có khả năng linh họat, tiếp cận nhanh chóng các kỹ thuật, công nghệ ứng dụng trong nghề nghiệp.

-         Có lòng yêu nghề, đạo đức nghề nghiệp, có tác phong công nghiệp.

-         Có tính đến tính liên thông với hệ Cao đẳng nghề .

  1. Tiêu chuẩn đầu vào:

-         Học sinh tốt nghiệp Phổ thông trung học

-         Đã trúng tuyển kỳ xét tuyển do Học viện Hàng không Việt Nam tổ chức

  1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học :
  2. Thời gian của khóa học và thời gian thực học:

-         Thời gian đào tạo (năm ): 18 Tháng

-         Thời gian học tập ( tuần ): 68 tuần

-         Thời gian thực học (giờ ): 1630

-         Thời gian ôn và thi tốt nghiệp (giờ): 50

  • Chính trị: 10 (ôn: 5; thi: 5)
  • Lý thuyết tổng hợp: 20 (ôn: 15; thi: 5)
  • Thực hành nghề nghiệp: 20 (ôn: 15; thi: 5)

  1. Phân bổ thời gian thực học :

-       Thời gian học các môn học chung (giờ): 225

-         Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề (giờ): 1405

+ Thời gian học bắt buộc (giờ): 1630

+ Thời gian học tự chọn (giờ): 0

+ Thời gian học lý thuyết (giờ): 662

     + Thời gian học thực hành, thực tập (giờ): 968

  1. Nội dung đào tạo:

MÃ MÔNHỌC /

/MÔ-ĐUN

TÊN MÔN HỌC, MÔ-ĐUN

SỐ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC, MÔ-ĐUN (GIỜ)

GIÁO VIÊN THỈNH GIANG

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

 

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

 

I

Các môn học chung

 

225

117

108

 
 
  1. Chính trị

1

30

30

0

T18

  1. Giáo dục thể chất

1

30

2

28

T18

  1. Giáo dục pháp luật

0

15

15

0

T18

  1. Giáo dục quốc phòng

1

45

15

30

T18

  1. Tiếng Anh cơ bản

2

60

30

30

T18

  1. Tin học cơ bản

1

30

10

20

T18

  1. Kháiquát hàng không

0

15

15

0

CAAV

II

Các môn học cơ sở

 

270

190

80

 
 
 
  1. Luật Hàng không

1

30

10

20

CAAV

  1. Máy bay

1

30

10

20

BL

  1. Cảng HK, sân bay

1

30

10

20

CAAV

  1. An ninh Hàng không

1

30

10

20

BL

  1. Quan hệ khách hàng

1

30

30

0

BL

  1.  Tiếng anh chuyên ngành

2

60

60

0

                                VAA

  1. Kiến thức tổng quan về VTHK

2

60

60

 

   VAA

III

Môn học, Module chuyên môn ngh

 

1135

355

780

 
 
 
  1. Thông tin du lịch (TIM)

1

30

10

20

NIAGS

  1. An toàn sân đỗ

1

30

30

0

BL

  1. Điện văn PVHK

1

45

10

35

BL,NIAGS

  1. Điện văn hàng hóa

1

45

30

15

BL, NIAGS

  1.  Chấp nhận chứng từ HK

1

30

10

20

VAA

  1. Quy trình vận chuyển hàng hóa thường

3

235

70

165

VPMB, NCTS,

  1. Quy trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

3

130

40

90

VPMB, NCTS,

  1. Quy trình vận chuyển động vật sống và dễ hỏng

3

90

30

60

VPMB, NCTS,

  1. Phục vụ hành khách tại sân bay 

3

90

30

60

NIAGS,BL

  1. Phục vụ hành lý tại sân bay

2

75

30

45

NIAGS,BL

  1. Thủ tục HK trước chuyến bay

3

170

30

140

 
  1. Chất xếp và Cân bằng trọng tải

2

75

15

60

NIAGS,BL

  1. Tham quan thực tế và viết báo cáo

0

90

20

70

NIAGS,BL.HGS

  • Lưu ý: các giờ thực hành trên máy được xây dựng với mức tối đa 20 học viên / 1 nhóm

  1. Các quy chế áp dụng:

­   Áp dụng Qui chế kiểm tra, thi, xét lên lớp và công nhận tốt nghiệp đối với hệ nghề dài hạn tập trung theo quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động thương binh và Xã hội ký ngày 24 tháng 05 năm 2007 ban hành.

­   Áp dụng Qui chế đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh, sinh viêntheo quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 10 năm 2007 của BGD&ĐT ban hành.

  1. Hướng dẫn tuần tự triển khai trương trình

Các môn học chung:

Không phải triển khai theo trình tự bắt buộc

Các môn học cơ sở:

    Các môn học cơ sở có thể triển khai xen kẽ các môn học chung

Các môn học chuyên ngành:

    Triển khai theo trình tự logic ngành học

Thực tập:

Thời lượng giảng dạy thực hành trong kế hoạch phụ thuộc vào số nhóm và số vị trí của phòng thực tập

  1. Điều kiện thực hiện chương trình

­   Số lượng học viên tối đa 01 lớp : theo quy định

­   Trang thiết bị : phòng thực hành Hàng hóa: 01 phòng.

­   Tài liệu tham khảo : cập nhật hàng năm

­   Đào tạo giáo viên : cập nhật chương trình IATA hàng năm, mỗi năm ít nhất có 01 giáo viên mỗi môn được tham gia các lớp học do IATA tổ chức.

­   Số lượng học viên/1 nhóm thực hành: 20 học viên/nhóm

  1. Thi tốt nghiệp: 03 môn

Môn thi:

-         Chính trị

-         Lý thuyết tổng hợp

-         Thực hành nghề nghiệp

 

  • air-asia
  • china-airlines
  • garuda-indonesia
  • vietnam-airlines

 Tư vấn 1

 Tư vấn 2